Vòng bi một chiều (Clutch bearing)
Thông tin sản phẩm
GIỚI THIỆU
Backstop clutch RSXM
Tính năng
Dòng RSXM hoàn thành phạm vi backstop hàng teh từ nhỏ đến trung bình, bắt đầu với chương trình RSCI rất thành công. Loại RSXM là một thang máy ly tâm khỏi bánh lăn tự do kiểu phun với vòng quay bên trong. Chỉ có cuộc đua bên trong được thiết kế để chạy tự do. Đây là loại không tự hỗ trợ, phải cung cấp các vòng đeo để đảm bảo độ đồng tâm của các đường đua bên trong và bên ngoài và hỗ trợ tải trọng hướng trục và hướng tâm, như được hiển thị ở trang sau. Các giới hạn về độ đồng tâm và độ cạn phải được quan sát.
Loại RSXM chấp nhận tất cả các loại chất bôi trơn hiện đang được sử dụng trong thiết bị truyền tải điện. Có thể lắp các bánh răng tự do này trực tiếp vào hộp số mà không cần bôi trơn riêng. Dầu sương mù nói chung là đủ. Bôi trơn bằng mỡ có thể được chấp nhận nếu thiết bị hoạt động chủ yếu trong tình trạng chạy quá mức, như trên động cơ E. Khi được sử dụng làm điểm dừng, phải kiểm tra để đảm bảo rằng tốc độ chạy quá tốc sẽ không thấp hơn tốc độ tối thiểu cho trong bảng đặc tính.

Type |
Bore dia. |
Torque |
Overrunning speeds |
|
||||||
RSXM |
dH7 |
TKN1) |
nmax2) |
nimin3) |
nimax4) |
D5) |
D1h6 |
D2H7 |
L |
Weight |
[mm] |
[Nm] |
[min-1 ] |
[min-1 ] |
[min-1 ] |
[mm] |
[mm] |
[mm] |
[mm] |
[kg] |
|
31 |
20 |
100 |
340 |
820 |
20000 |
85 |
31 |
55 |
24 |
0.75 |
38 |
20.25 |
135 |
320 |
770 |
18500 |
90 |
38 |
62 |
24 |
0.95 |
46 |
25.3 |
425 |
300 |
720 |
13500 |
95 |
46 |
70 |
35 |
1.4 |
51 |
30.35 |
525 |
220 |
525 |
12500 |
105 |
51 |
75 |
35 |
1.8 |
56 |
35.4 |
625 |
210 |
500 |
11500 |
110 |
56 |
80 |
35 |
1.8 |
61 |
35.4 |
420 |
265 |
640 |
14000 |
120 |
61 |
85 |
25 |
1.8 |
66 |
35.40.45 |
850 |
200 |
480 |
10000 |
132 |
66 |
90 |
35 |
2.7 |
76 |
40.45.50 |
1100 |
190 |
460 |
9000 |
140 |
76 |
100 |
35 |
3.1 |
86 |
45.5 |
1450 |
180 |
440 |
8000 |
150 |
86 |
110 |
40 |
4.2 |
101 |
45.55.60.70 |
1950 |
175 |
420 |
6500 |
175 |
101 |
125 |
50 |
7.3 |
LƯU Ý
1) T max = 2 & lần; T KN
& raquo; Tham khảo Lựa chọn trang 10 đến 13
2) Tốc độ truyền mô-men xoắn cực đại cho phép này
n max không được vượt quá khi truyền mômen xoắn.
3) Tốc độ chạy quá mức cho phép tối thiểu này n imin
không nên bị phá hủy khi hoạt động liên tục.
Có thể giảm tốc độ tối thiểu này theo yêu cầu.
4) Cuộc đua nội tâm vượt qua.
Chìa khóa dẫn đến DIN 6885.1
5) Dung sai +1
& raquo; Tham khảo hướng dẫn lắp đặt và bảo trì
trang 16 đến trang 19.
Đường kính lỗ khoan khác theo yêu cầu.
MOUNTING EXAMPLE

- Vòng bi WANDA
- Vòng bi chống quay ngược (Blackstop cam clutch)
- Vòng bi mắt trâu (Spherical ball bearing with seat)
- Vòng bi kim (Needle bearing)
- Vòng bi một chiều (Clutch bearing)
- Hub bearing
- Vòng bi côn (Tapered roller bearing)
- Vòng bi trượt (Linear slider)
- Vòng bi chà (Thrust bearing)
- Vòng bi tròn (ball bearing)
- Vòng bi gối đỡ (pillow Block Unit)
- Gối đỡ chống quay ngược (One Way Cam Clutch)
- Vòng bi lệch tâm
- Măng Xông
HỖ TRỢ TƯ VẤN

Hot line:0912050286
0907030784
CSKH: 0908088564
Email: thietbicentimet@gmail.com.vn